se dépêtrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Thoát ra, gỡ mình ra (khỏi một tình huống khó khăn, rắc rối hoặc lúng túng): Hành động tự giải thoát bản thân một cách khéo léo hoặc may mắn khỏi một hoàn cảnh phức tạp, bế tắc.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Il a réussi à se dépêtrer de cette affaire compliquée. (Anh ấy đã thành công thoát ra khỏi vụ việc phức tạp đó.)
    • Comment vas-tu te dépêtrer de ce problème ? (Làm thế nào cậu sẽ gỡ mình ra khỏi vấn đề này đây?)
    • Elle s'est habilement dépêtrée de ses obligations. ( ấy đã khéo léo thoát khỏi những nghĩa vụ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se dépêtrer de ses explications": Vùng vằng, lúng túng thoát khỏi phần giải thích của mình (khi bị chất vấn).
    • Le politicien a eu du mal à se dépêtrer de ses explications devant la presse. (Chính trị gia đã rất khó khăn để thoát khỏi phần giải thích của mình trước báo giới.)
Biến thể từ gần giắng
  • Dépêtrer (v.t) (ít dùng): Gỡ, cởi (cái gì đó bị mắc).
    • dépêtrer une corde (gỡ một sợi dây)
  • Dépêtrement (n.m) (hiếm): Sự thoát ra, sự gỡ mình ra.
Từ đồng nghĩa
  • Se sortir de: Thoát ra khỏi.
  • Se dégager de: Thoát ra, rút khỏi.
  • Échapper à: Trốn thoát khỏi (thường chỉ mối nguy).
Từ trái nghĩa
  • S'empêtrer (dans): Mắc kẹt, vướng vào (một tình huống khó khăn).
  • S'embourber (dans): Sa lầy vào.
Thành ngữ liên quan
  • Tirer son épingle du jeu: (Thành ngữ tương đương) Khéo léo rút lui không bị thiệt hại, thoát khỏi tình thế khó khăn một cách an toàn.
    • Dans cette négociation difficile, il a réussi à tirer son épingle du jeu. (Trong cuộc đàm phán khó khăn đó, anh ta đã thành công thoát ra an toàn.)
tự động từ
  1. thoát khỏi, thoát cơn lúng túng
    • Se dépêtrer d'un procès
      thoát khỏi một vụ kiện